Tiếng Anh trong ĐIÊU KHẮC

Chuyên trang các thuật ngữ chuyên ngành trong Điêu Khắc

Kỹ thuật

Sculpting: lên khối

Dụng cụ

chisel (n) cái đục

chisel (v) đục, chạm trổ

inlay (n) khảm

saber (n) kiếm lưỡi cong

scabbard (n) vỏ kiếm

sa bàn (n) scale models. Các mô hình thu nhỏ về khung cảnh, đồ vật

Driftwood (n) gỗ lũa. Gỗ lũa là phần lõi cây cứng nhất còn sót lại của các gốc cổ thụ khô sau khi cây bị chết. Là phần gốc, lại là lõi nên gỗ lũa rất cứng và không bao giờ bị mối mọt, mục nát và các tác động của nắng, mưa, côn trùng hay dòng chảy của nước...