Tiếng Anh về LỊCH SỬ

Những thuật ngữ tiếng Anh về thời kỳ, thời đại, trong mỹ thuật.

Bản sắc - identity

  • Lịch đại: thời gian nào
  • Động đại: những thứ khác cùng thời kỳ (ví dụ so sánh các trường phái mỹ thuật cùng thời) 

comtemporary (n) đương đại

MỸ THUẬT ĐƯƠNG ĐẠI- Contemporary Art  dùng để nói về 1 trào lưu, hay 1 trường phái đang thịnh hành ở thời điểm hiện tại (kiểu như là mode).
MỸ THUẬT HIỆN ĐẠI - Modern Art  nói về các phong cách nghệ thuật ảnh hưởng từ mỹ thuật tây phương mà cụ thể từ trường Mỹ Thuật Cao Đẳng Đông Dương được thành lập từ năm 1925. Phân biệt với mỹ thuật dân gian, cổ truyền

 

Periods

chaos (n) thời hỗn mang, thời hồng hoang, thời kỳ hỗn độn

b.c. (before the Christian era): trước công nguyên, là khoảng thời gian trước lúc chúa sinh ra.

early culture (n) nền văn minh sơ khai

historical period (n): Thời kỳ lịch sử

History (n) lịch sử

over time: theo thời gian

era (n) kỷ nguyên, thời đại

Chronology (n) bảng niên đại

ancient time (n): thời cổ đại

Periods (n) thời kỳ

Stone Age (n) Thời kỳ đồ đá (từ 30,000 – 2500 trước công nguyên). Mỹ thuật sơ khai bắt đầu ở thời kỳ này là các hình vẽ trên vách hang động và tượng nữ thần sinh sản bằng đá megalithic

  • Paleolithic age: thời đồ đá củ (roughly 2.5 million years ago to 10,000 B.C.)
  • Mesolithic age: thời đồ đá giữa (about 10,000 B.C. to 8,000 B.C.)
  • Neolithic age: thời kỳ đồ đá mới (roughly 8,000 B.C. to 3,000 B.C.)

antiquity (n) người thượng cổ

artifacts (n) đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên)

primary (adj) nguyên thuỷ, đầu tiên

ago (adv) cách đây, trước

Bronze Age: thời kỳ đồ đồng

Iron Age: thời kỳ đồ sắc

Mesopotamian (n) văn minh lưỡng hà  (từ 3500  – 539 trước công nguyên).

Lưỡng Hà là tên gọi của một vùng địa lý thuộc hai vùng châu thổ sông Euphrates và sông Tigris mà ngày nay gồm lãnh thổ Iraq, đông Syria, đông nam Thổ Nhĩ Kỳ, và tây nam Iran.

Chữ viết bắt đầu xuất hiện ở thời kỳ này, là 1 cột mốc quan trọng trong nền văn minh nhân loại.

Egyptian (3100 b.c.–30 b.c.) Ai cập cổ đại. Nghệ thuật ở thời kỳ này là các lăng mộ Pharaon, kim tự tháp, tượng nhân sư vĩ đại

Greek and Hellenistic (850 b.c.–31 b.c.) Cho đến ngày nay nghệ thuật cổ Hy Lạp vẫn không mất tính hiện đại của nó

Roman (500 b.c.– a.d. 476)

Indian, Chinese, and Japanese(653 b.c.–a.d. 1900)

Byzantine and Islamic (a.d. 476–a.d.1453)

Middle Ages (n) (500–1400)

Gothic (n) Một kiểu kiến trúc nhà thờ từ thời trung cổ

Early and High Renaissance (1400–1550)

Venetian and Northern Renaissance (1430–1550)

the Renaissance (n) (n) thời phục hưng từ 1400's and 1500’s (tK 15- 16)

patron (n) Nhà bảo trợ. Nhà bảo trợ cho các hoạ sĩ thời xưa thường là giáo hội, vua chúa

Mannerism (1527–1580)

Age of Enlightenment (n) thời kỳ khai sáng (TK 17 - TK18)

Baroque (1600–1750)

Neoclassical (1750–1850)

Romanticism (1780–1850)

Realism (1848–1900) Chủ nghĩa hiện thực

Gypsy (n) người Di-gan

Masterpieces: Tuyệt tác

architecture (n): kiến trúc

Area (n) mảng, khu vực, vùng

Cathedral (n) nhà thờ lớn

religion (n) tôn giáo, tín ngưỡng